conveyancing

/kən'veiənsiɳ/
danh từ
  1. (pháp ) việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản, việc sang tên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

conveyancing
The lawyer handles the conveyancing for the new house purchase.