cooking

/'kukiɳ/
danh từ
  1. sự nấu; cách nấu ăn
    • to be the cooking
      nấu ăn, làm cơm
  2. (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian
    • cooking of accounts
      sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cooking
A person is cooking a meal in the kitchen.