bung

/bʌɳ/
noun
  1. Big cooking pot
    • bung nấu bánh chưng
      a cooking pot for glutinous rice square cakes
verb
  1. To burst open
    • thúng đã bung vành
      the rim of the basket has burst
    • chiếc bung ra, lửng trên không
      the parachute has burst open and is now hanging in the air
  2. To boil to a pulp
    • bung ngô
      to boil maize to a pulp
    • bung
      egg-plant boiled soft

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bung
Cánh cửa tủ đầy đồ bung ra khi tôi vừa mở khóa.