preparation

/,prepə'reiʃn/
danh từ
  1. sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị
  2. ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị
    • to make preparations for
      sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị
  3. sự soạn bài; bài soạn (của học sinh)
  4. sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "preparation"

Từ có nhắc đến "preparation"

preparation
The chef is in the kitchen making final preparations for the dinner service.