corky

/'kɔ:ki/
tính từ
  1. như li e, như bần
  2. (thông tục) vui vẻ, hăng hái, hiếu động
  3. (thông tục) nhẹ dạ, xốc nổi, tếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

corky
The sommelier detected a corky aroma in the glass of red wine.