corroder

ngoại động từ
  1. gặm mòn, ăn mòn
  2. (nghĩa bóng) làm hao mòn
    • L'inquiétude corrode l'âme
      sự lo âu làm hao mòn tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corroder"

corroder
L'humidité peut corroder les vieux clous en fer.