cosmogonique

Học thuật
Thân thiện
cosmogonique

L'étude cosmogonique explore l'origine de l'univers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thuyết vũ trụ sinh thành: "cosmogonique" là tính từ mô tả những liên quan đến nguồn gốc, sự hình thành sự tiến hóa của vũ trụ.
    • Thuộc về thuyết sáng thế: Từ này cũng dùng để chỉ những học thuyết, câu chuyện hoặc mô hình giải thích về sự khởi nguyên của vũ trụ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les récits cosmogoniques varient d'une culture à l'autre. (Những câu chuyện về thuyết sáng thế thay đổi tùy theo từng nền văn hóa.)
    • Ce modèle cosmogonique tente d'expliquer la formation des galaxies. (Mô hình vũ trụ sinh thành này cố gắng giải thích sự hình thành của các thiên hà.)
    • Il étudie les mythes cosmogoniques des anciennes civilisations. (Anh ấy nghiên cứu các thần thoại về sự sáng thế của những nền văn minh cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "théorie cosmogonique": học thuyết về nguồn gốc vũ trụ.

    • La théorie cosmogonique du Big Bang est largement acceptée. (Học thuyết vũ trụ sinh thành Vụ Nổ Lớn được chấp nhận rộng rãi.)
  • "récit cosmogonique": câu chuyện/truyền thuyết về sự sáng thế.

    • Le Popol Vuh est un récit cosmogonique majeur de la culture maya. (Popol Vuh là một câu chuyện sáng thế quan trọng của văn hóa Maya.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmogonie (danh từ giống cái): thuyết vũ trụ sinh thành, thuyết sáng thế.

    • La cosmogonie égyptienne est fascinante. (Thuyết sáng thế của Ai Cập rất hấp dẫn.)
  • Cosmologique (tính từ): thuộc về vũ trụ học (nghiên cứu cấu trúc sự tiến hóa tổng thể của vũ trụ, khác với nguồn gốc).

    • Un problème cosmologique. (Một vấn đề vũ trụ học.)
Từ đồng nghĩa
  • Créateur, créatrice (tính từ): thuộc về sự sáng tạo, sáng thế (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc triết học).
  • Originaire (tính từ): thuộc về nguồn gốc, khởi nguyên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với tính từ "cosmogonique")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "cosmogonique")

cosmogonique

L'étude cosmogonique explore l'origine de l'univers.

tính từ
  1. xem cosmogonie

Từ có nhắc đến "cosmogonique"