couard

tính từ
  1. (văn học) tiếng địa phương nhút nhát hèn nhát
    • Air couard
      vẻ nhút nhát
danh từ
  1. (văn học) tiếng địa phương người nhút nhát, người hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "couard"

couard
Un soldat couard se cache derrière un arbre pendant la bataille.