gourd

/guəd/
tính từ
  1. rét cóng
    • Avoir les mains gourdes
      tay rét cóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "gourd"

gourd
On a les mains gourdes après avoir joué dans la neige.