gourd
/guəd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rét cóng, tê cóng: Dùng để mô tả cảm giác tê cứng, mất cảm giác hoặc khó cử động do lạnh giá, thường là ở tay chân.
- Chậm chạp, ì ạch (do lạnh): Chỉ trạng thái hoạt động trở nên chậm chạp, vụng về vì bị ảnh hưởng bởi cái lạnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Après avoir fait de la luge sans gants, il avait les doigts gourds. (Sau khi trượt xe trượt tuyết mà không đeo găng tay, anh ấy có những ngón tay rét cóng.)
- Le froid matinal rendait mes mouvements gourds. (Cái lạnh buổi sáng khiến các cử động của tôi trở nên chậm chạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir la langue gourde": (nghĩa bóng) nói năng khó khăn, líu lưỡi, thường do xúc động, ngượng ngùng hoặc sau khi gây mê.
- À son réveil après l'opération, il avait encore la langue gourde. (Khi tỉnh dậy sau ca phẫu thuật, anh ấy vẫn còn nói năng khó khăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Engourdir (động từ): làm tê cóng, làm tê liệt.
- Le vent glacial engourdissait son visage. (Gió băng giá làm tê cóng khuôn mặt cô ấy.)
- Engourdissement (danh từ): sự tê cóng, cảm giác tê liệt.
- Il ressentait un engourdissement dans les pieds. (Anh ấy cảm thấy sự tê cóng ở bàn chân.)
Từ đồng nghĩa
- Gelé: đông cứng, cóng.
- Engourdi: bị tê cóng, tê liệt.
- Raidì: cứng đờ, cứng ngắc (thường do lạnh).
Thành ngữ liên quan
- "Avoir les doigts gourds": có các ngón tay rét cóng.
- En sortant le bois de chauffage, j'ai eu les doigts gourds. (Khi mang củi ra ngoài, tôi đã bị các ngón tay rét cóng.)
- "Avoir les jambes gourdes": có đôi chân ì ạch, nặng nề (sau khi ngồi lâu hoặc do lạnh).
- Après le long voyage en voiture, nous avions les jambes gourdes. (Sau chuyến đi dài bằng ô tô, chúng tôi có đôi chân ì ạch.)
tính từ
- rét cóng
- Avoir les mains gourdestay rét cóng