court

/kɔ:t/
tính từ
  1. ngắn, thấp
    • Court chemin
      đường ngắn
    • Taille courte
      mình thấp
  2. ngắn ngủi
    • Une courte vie
      một cuộc đời ngắn ngủi
    • Court temps
      thời gian ngắn ngủi
  3. nhanh
    • J'ai trouvé plus court de prendre l'auto
      tôi thấy đi ô thì nhanh hơn
  4. (thân mật) không đủ
    • Repas un peu court
      bữa ăn hơi thiếu
    • avoir la mémoire courte
      trí nhớ kém
    • avoir l'haleine courte
      ngắn hơi
    • courte honte
      sự nhục nhã; sự thất bại hoàn toàn
    • être court de
      (từ , nghĩa ) thiếu, không
    • vue courte
      sự cận thị
    • Cour, cours
phó từ
  1. ngắn
    • Cheveux coupés court
      tóc cắt ngắn
    • à court de
      thiếu
    • à court d'argent
      thiếu tiền
    • couper court à
      xem couper
    • de court
      bất ngờ, bất chợt
    • demeurer court; rester court; se trouver court
      quên bẵng điều muốn nói; chưng hửng không biết nói gì
    • tourner court
      rẽ (hướng) đột ngột
    • tout court
      thôi không còn thêm nữa
danh từ giống đực
  1. sân quần vợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

court
Le joueur court sur le court de tennis pour frapper la balle.