court

/kɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
court

Le joueur court sur le court de tennis pour frapper la balle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngắn, thấp: Chỉ chiều dài, chiều cao hoặc thời gian ít hơn mức bình thường hoặc mong đợi.
    • Nhanh: Chỉ cách thức nhanh chóng, trực tiếp để đạt được điều đó.
    • (Thân mật) Không đủ, thiếu: Chỉ sự thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng.
  2. Phó từ:

    • Ngắn: Ở mức độ ngắn, được cắt hoặc giữđộ dài ngắn.
  3. Danh từ giống đực:

    • Sân quần vợt: Khu vực bề mặt được quy định để chơi môn thể thao quần vợt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a pris un chemin court pour rentrer. (Anh ấy đã đi con đường ngắn để về nhà.)
    • Elle est de taille courte. ( ấy dáng người thấp.)
    • La réunion a été courte. (Cuộc họp đã ngắn.)
    • C'est plus court de passer par le pont. (Đi qua cầu thì nhanh hơn.)
    • Nous sommes un peu courts de pain. (Chúng tôi hơi thiếu bánh mì.)
  • Phó từ:

    • Il porte les cheveux coupés court. (Anh ấy để tóc cắt ngắn.)
  • Danh từ:

    • Les joueurs sont sur le court. (Các vận động viên đangtrên sân quần vợt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À court de: Thiếu, hết (cái gì đó).

    • Je suis à court d'idées. (Tôi hết ý tưởng rồi.)
  • Couper court à (quelque chose): Chấm dứt, cắt ngang (điều đó) một cách đột ngột.

    • Il a coupé court à la discussion. (Anh ta đã chấm dứt cuộc thảo luận.)
  • De court: Một cách bất ngờ, đột ngột.

    • La pluie nous a surpris de court. (Cơn mưa đã ập đến với chúng tôi một cách bất ngờ.)
  • Rester court / Demeurer court: Đứng hình, không biết nói gì thêm ( ngạc nhiên, xấu hổ hoặc quên).

    • Devant sa question, je suis resté court. (Trước câu hỏi của anh ta, tôi đã đứng hình.)
  • Tourner court:

    • (Nghĩa đen) Rẽ/Quay một cách đột ngột.
      • La voiture a tourné court. (Chiếc xe đã rẽ đột ngột.)
    • (Nghĩa bóng) Kết thúc một cách đột ngột sớm hơn dự kiến.
      • Leur histoire d'amour a tourné court. (Câu chuyện tình của họ đã chấm dứt đột ngột.)
  • Tout court: Thôi, không thêm, đơn giản là.

    • Il s'appelle Dupont, tout court. (Ông ấy tên là Dupont, thế thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Courtaud, e (adj): Lùn mập.
  • Courtisan, e (n): Kẻ nịnh thần, kẻ xu nịnh.
  • Courtiser (v): Tán tỉnh, ve vãn; (nghĩa ) nịnh nọt.
  • Courtois, e (adj): Lịch sự, nhã nhặn.
  • Courtoisie (n): Sự lịch sự, phép lịch sự.
  • Court-jus (n): Sự cúp điện, sự mất điện.
Từ đồng nghĩa
  • Bref/brève (adj): Ngắn gọn, vắn tắt (về thời gian, lời nói).
  • Bas/basse (adj): Thấp (về chiều cao).
  • Manquer de (v): Thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Long/longue (adj): Dài.
  • Grand/grande (adj): Cao, lớn.
  • Abondant, e (adj): Dồi dào, nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la mémoire courte: trí nhớ kém, hay quên.

    • Ne lui fais pas confiance, il a la mémoire courte. (Đừng tin anh ta, anh ta hay quên lắm.)
  • Avoir l'haleine courte: Ngắn hơi (nghĩa đen); không khả năng duy trì lâu dài (nghĩa bóng).

  • Vue courte: (Nghĩa đen) Tật cận thị; (nghĩa bóng) Óc thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp.

court

Le joueur court sur le court de tennis pour frapper la balle.

tính từ
  1. ngắn, thấp
    • Court chemin
      đường ngắn
    • Taille courte
      mình thấp
  2. ngắn ngủi
    • Une courte vie
      một cuộc đời ngắn ngủi
    • Court temps
      thời gian ngắn ngủi
  3. nhanh
    • J'ai trouvé plus court de prendre l'auto
      tôi thấy đi ô thì nhanh hơn
  4. (thân mật) không đủ
    • Repas un peu court
      bữa ăn hơi thiếu
    • avoir la mémoire courte
      trí nhớ kém
    • avoir l'haleine courte
      ngắn hơi
    • courte honte
      sự nhục nhã; sự thất bại hoàn toàn
    • être court de
      (từ , nghĩa ) thiếu, không
    • vue courte
      sự cận thị
    • Cour, cours
phó từ
  1. ngắn
    • Cheveux coupés court
      tóc cắt ngắn
    • à court de
      thiếu
    • à court d'argent
      thiếu tiền
    • couper court à
      xem couper
    • de court
      bất ngờ, bất chợt
    • demeurer court; rester court; se trouver court
      quên bẵng điều muốn nói; chưng hửng không biết nói gì
    • tourner court
      rẽ (hướng) đột ngột
    • tout court
      thôi không còn thêm nữa
danh từ giống đực
  1. sân quần vợt