quart

/kwɔ:t - kɑ:t/
danh từ giống đực
  1. phần
    • Chacun a reçu un quart du gâteau
      mỗi người đã nhận một phần cái bánh
  2. khắc, mười lăm phút
    • Trois heures et quart
      ba giờ mười lăm phút
  3. ca
    • Un quart en aluminium
      cái ca nhôm
    • Remplir son quart de vin
      rót rượu đầy ca
  4. chai góc (bằng một phần lít)
  5. (hàng hải) sự trực ban (4 giờ liền)
    • Être de quart
      trực ban
    • quart d'heure
      khắc, mười lăm phút
    • Passer un mauvais quart d'heure
      phải một lúc lao đao
    • Le quart d'heure de Rabelais
      lúc phải bỏ tiền ra, lúc khó chịu nhất
    • se moquer du tiers et du quart; se moquer du tiers comme du quart
      coi thường mọi việc
    • trois quarts
      phần lớn
    • Bouteille aux trois quarts pleine
      chai gần đầy
    • Les trois quarts du temps
      phần lớn thời gian, thường thường
    • Portrait de trois quarts
      chân dung mặt chếch
    • Manteau trois quarts
      áo khoác nhỡ
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) thứ tư
    • Un quart voleur survient
      một tên kẻ cắp thứ tư chợt đến
    • fièvre quarte
      (y học) sốt cách ba ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quart"

quart
Un enfant coupe un gâteau en quatre quarts égaux.