coucou

{{coucou}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim cu cu
  2. đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu) (cũng pendule à coucou)
  3. (thực vật học) cây báo xuân
  4. máy bay cu cu (kiểu cổ)
thán từ
  1. ú oà! (tiếng trẻ em dùng khi chơi ú tim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coucou"

coucou
Un enfant dit "coucou !" en se cachant derrière un arbre.