cachou

/kə'ʃu:/
danh từ giống đực
  1. chất casu
tính từ (không đổi)
  1. () màu casu, nâu đỏ
    • Tuiles cachou
      ngói nâu đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cachou
Un enfant mâche un cachou après le repas.