couche

danh từ giống cái
  1. lớp, tầng
    • Couche de peinture
      lớp sơn
    • Couche d'argile
      lớp đất sét
  2. (nông nghiệp) luống, luống
  3. tầng lớp
    • Couches sociales
      tầng lớp xã hội
  4. lót (trong tả lót em)
  5. (số nhiều) sự sinh đẻ, sự ở cữ
    • Être en couches
      ở cữ
  6. (thơ ca) giường nằm
    • retour de couches
      sự thấy tháng lại sau khi đẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

couche
Une mère change la couche de son bébé sur une table à langer.