coco

/'koukou/
{{quả dừa}}
danh từ giống đực
  1. quả dừa
    • Lait de coco
      nước dừa
  2. nước cam thảo (để uống)
  3. (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng
  4. (thân mật) , thằng
    • Un drôle de coco
      một buồn cười
  5. (thông tục) đầu
  6. (nông nghiệp) đậu trứng
    • avoir le coco fêlé
      (thông tục) gàn, dỡ hơi
    • dévisser le coco
      (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ
    • monter le coco
      làm nóng đầu
danh từ giống cái
  1. (thân mật) cocain

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coco
Un enfant boit du lait de coco à la plage.