coupling

/'kʌpliɳ/
danh từ
  1. sự nối; sự hợp lại
  2. vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây)
  3. (điện học) sự mắc, sự nối, cách mắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

coupling
A train coupling connects two railway cars together.