yoke

/jouk/
Học thuật
Thân thiện
yoke

Two oxen wear a wooden yoke as they pull a plow through a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ách: Một thanh gỗ hoặc khung được đặt trên cổ của hai con vật (thường , trâu) để buộc chúng lại với nhau, giúp chúng cùng kéo một vật nặng.
    • Cặp vật kéo: Chỉ hai con vật (như , ngựa) được buộc chung vào một cái ách để làm việc cùng nhau.
    • Đòn gánh: Một thanh dài (thường bằng tre, gỗ) đặt trên vai để gánh hai vật nặnghai đầu.
    • Mối ràng buộc, áp bức: (Nghĩa bóng) Một thứ đó áp đặt sự kiểm soát, hạn chế tự do hoặc bắt phải phục tùng, giống như gánh nặng.
  2. Động từ:

    • Buộc ách, lồng ách vào: Hành động đặt ách lên cổ các con vật để buộc chúng lại với nhau.
    • Nối, kết hợp: Hành động liên kết hai thứ lại với nhau, giống như cách buộc chúng vào một cái ách.
    • Ràng buộc, ép buộc: (Nghĩa bóng) Bắt ai đó hoặc điều đó phải chịu sự kiểm soát hoặc gánh nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer put the yoke on the oxen. (Người nông dân đặt ách lên đôi .)
    • She carried water from the well using a yoke. ( ấy gánh nước từ giếng lên bằng một cái đòn gánh.)
    • The people lived under the yoke of a cruel king. (Người dân sống dưới ách áp bức của một vị vua độc ác.)
  • Động từ:

    • He yoked the two horses to the cart. (Anh ấy buộc hai con ngựa vào xe ngựa.)
    • The treaty yoked the two nations together in an uneasy alliance. (Hiệp ước đã ràng buộc hai quốc gia lại với nhau trong một liên minh không mấy vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw off the yoke": lật đổ ách áp bức, thoát khỏi sự kiểm soát.

    • The colony fought to throw off the yoke of imperialism. (Thuộc địa đã chiến đấu để lật đổ ách đế quốc.)
  • "to come/pass under the yoke": chịu khuất phục, đầu hàng.

    • After the defeat, the army had to pass under the yoke. (Sau thất bại, quân đội buộc phải chịu khuất phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Yokel (n): người nhà quê, thường dùng với ý miệt thị.

    • The city dwellers looked down on the yokels. (Những người thành phố coi thường dân nhà quê.)
  • Yokefellow (n): bạn đồng hành, người cộng sự (nghĩa cổ, ít dùng).

    • He was a faithful yokefellow in all our endeavors. (Anh ấy một người cộng sự trung thành trong mọi nỗ lực của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa áp bức): Bondage (sự nô lệ), oppression (sự áp bức), servitude (thân phận nô lệ).
  • Động từ (nghĩa buộc lại): Harness (buộc dây cương), couple (cặp đôi), link (liên kết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Yoke together: Buộc lại với nhau, kết hợp chặt chẽ.

    • Their fates were yoked together by the war. (Số phận của họ bị buộc chặt với nhau bởi chiến tranh.)
  • Yoke with: Kết hợp với, liên kết với.

    • She felt yoked with responsibilities she didn't want. ( ấy cảm thấy bị trói buộc bởi những trách nhiệm mình không muốn.)
Thành ngữ liên quan
  • Under the yoke: Dưới ách thống trị, bị áp bức.

    • For centuries, the peasants lived under the yoke of the landowners. (Trong nhiều thế kỷ, nông dân sống dưới ách của địa chủ.)
  • The yoke of marriage: (Nghĩa bóng, có thể tích cực hoặc tiêu cực) Mối ràng buộc của hôn nhân.

    • He saw marriage not as a yoke, but as a partnership. (Anh ấy không xem hôn nhân một gánh nặng, một sự hợp tác.)
yoke

Two oxen wear a wooden yoke as they pull a plow through a field.

danh từ
  1. sữa chua yoke /jouk/
danh từ
  1. ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách
  2. đòn gánh
  3. cầu vai, lá sen (áo)
  4. móc chung
  5. cái kẹp (bắt hai ống nước)
  6. (nghĩa bóng) mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng
    • to throw off the yoke
      đánh đổ ách áp bức, phá bỏ gông xiềng

Idioms

  • to pass (come) under the yoke
    chịu hàng, chịu nhượng bộ
ngoại động từ
  1. thẳng vào ách, lồng ách vào (, ngựa)
  2. cặp vào nhau, nối nhau (hai ống nước)
  3. (nghĩa bóng) ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng
nội động từ
  1. (+ with) bị buộc cặp với
  2. (+ together) bị ràng buộc với nhau, kết lại với nhau

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "yoke"