courtisan

tính từ
  1. nịnh thần, xu nịnh
    • Manières courtisanes
      kiểu nịnh thần
danh từ giống đực
  1. triều thần, thị thần
  2. (nghĩa bóng) nịnh thần, kẻ xu nịnh
danh từ giống cái
  1. người đàn bà đĩ thỏa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "courtisan"

Từ có nhắc đến "courtisan"

courtisan
Un courtisan flatte le roi pour obtenir des faveurs.