couvée

danh từ giống cái
  1. ấp trứng
  2. chim con, lứa chim con
  3. (thân mật) cả nhà, cả ổ, đàn con
    • Une maman et sa couvée
      mẹ đàn con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

couvée
Une maman canard nage avec sa couvée sur l'étang.