cave

/'keivi/
danh từ giống cái
  1. tầng hầm (của ngôi nhà)
  2. hầm; hầm rượu
    • Avoir du vin en cave
      rượu đểhầm
    • boire toute sa cave
      uống hết cả hầm rượu
  3. két rượu (thùng ngăn để xếp chai rượu)
  4. (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt
danh từ giống đực
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) người lạ
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) người ngờ nghệch
tính từ
  1. lõm, hõm
    • Joues caves
      hõm
    • veine cave
      (giải phẫu) tĩnh mạch chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cave
Le vin est rangé dans la cave.