coiffe

danh từ giống cái
  1. , khăn (của phụ nữ)
  2. vải lót
  3. (giải phẫu) màng trùm đầu (trẻ sơ sinh)
  4. (thực vật học) chóp (rễ)
  5. (thực vật học) (của túi bào tửrêu)
  6. (y học) chụp răng
  7. đường viền gáy sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coiffe"

coiffe
Une dame porte une coiffe traditionnelle blanche.