cuve

danh từ giống cái
  1. thùng; chậu
    • Cuve à développement
      (nhiếp ảnh) chậu rửa phim
  2. thùng ủ (hèm nho)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cuve"

cuve
Une grande cuve en acier contient du jus de raisin dans une cave.