crémer

nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nổi kem
    • Le lait crème
      sữa nổi kem
ngoại động từ
  1. nhuộm màu kem
    • Crémer une dentelle
      nhuộm màu kem hàng đăng ten
  2. hỏa táng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crémer"