germer

nội động từ
  1. nảy mầm
    • Semence qui germe dans le sol
      hạt giống nảy mầm trong đất
  2. (nghĩa bóng) nảy sinh, nảy ra
    • Une idée a germé dans son esprit
      một ý nghĩ đã nảy sinh trong trí óc anh ta
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) làm nảy mầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "germer"

germer
Une petite graine commence à germer dans un pot de terreau.