germer

Học thuật
Thân thiện
germer

Une petite graine commence à germer dans un pot de terreau.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Nảy mầm: Chỉ hành động của một hạt giống thực vật bắt đầu phát triển, đâm chồi từ bên trong để trở thành một cây con.
    • (Nghĩa bóng) Nảy sinh, nảy ra: Dùng để diễn tả một ý tưởng, cảm xúc hoặc kế hoạch bắt đầu hình thành trong tâm trí một cách tự nhiên.
  2. Ngoại động từ (từ , ít dùng):

    • Làm nảy mầm: Chỉ hành động làm cho hạt giống bắt đầu nảy mầm.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les graines que j'ai plantées commencent à germer. (Những hạt giống tôi gieo đang bắt đầu nảy mầm.)
    • Un doute a germé dans son esprit. (Một nỗi nghi ngờ đã nảy sinh trong tâm trí anh ấy.)
  • Ngoại động từ (cổ):

    • Les anciennes méthodes pour germer les semences. (Những phương pháp cổ để làm hạt giống nảy mầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser germer une idée": Để cho một ý tưởng ấp ủ, hình thành dần dần.
    • Il a laissé germer ce projet pendant des années avant de le réaliser. (Anh ấy đã ấp ủ dự án này nhiều năm trước khi thực hiện .)
Biến thể từ gần giống
  • Germination (danh từ giống cái): Sự nảy mầm.

    • La germination des graines nécessite de l'eau et de la chaleur. (Sự nảy mầm của hạt giống cần nước nhiệt độ.)
  • Germe (danh từ giống đực): Mầm, mầm bệnh, mầm mống.

    • un germe de blé (mầm lúa mì) / un germe de discorde (mầm mống của sự bất hòa).
Từ đồng nghĩa
  • Pousser: Mọc lên (dùng cho cây cối).
  • Naître: Sinh ra, nảy sinh (dùng cho ý tưởng).
  • Éclore: Nở ra (từ trứng), hình thành (ý tưởng).
Thành ngữ liên quan
  • Être en germe: Đangdạng phôi thai, tiềm ẩn.
    • Le conflit était déjà en germe depuis longtemps. (Mầm mống xung đột đã tiềm ẩn từ lâu rồi.)
germer

Une petite graine commence à germer dans un pot de terreau.

nội động từ
  1. nảy mầm
    • Semence qui germe dans le sol
      hạt giống nảy mầm trong đất
  2. (nghĩa bóng) nảy sinh, nảy ra
    • Une idée a germé dans son esprit
      một ý nghĩ đã nảy sinh trong trí óc anh ta
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) làm nảy mầm