cradle

/'kreidl/
danh từ
  1. cái nôi
  2. (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
    • the cradle of the Anglo-Saxon
      nguồn gốc người Ang- Xắc-xông
  3. (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
  4. cái khung gạt (ở cái hái lớn
  5. thùng đãi vàng
  6. giá để ống nghe (của máy điện thoại)

Idioms

  • from the cradle
    từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
  • the cradle of the deep
    (thơ ca) biển cả
  • to rob the cradle
    (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
ngoại động từ
  1. đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
  2. đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
  3. cắt (lúa...) bằng hái khung gạt
  4. đãi (quặng vàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cradle"

Từ có nhắc đến "cradle"

cradle
A baby sleeps peacefully in a wooden cradle.