curdle

/'kə:dl/
nội động từ
  1. đông lại, đông cục, dón lại
    • milk curdles
      sữa đóng cục
    • blood curdles
      máu đông lại
ngoại động từ
  1. làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the sight curdled his blood
      cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "curdle"

curdle
The milk will curdle if left out too long.