cratch

/krætʃ/
Học thuật
Thân thiện
cratch

A farmer fills the cratch with fresh hay for the horses.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máng ăn cho súc vật (thường đặt ngoài trời): Một cái máng hoặc hộp gỗ dùng để đựng thức ăn cho động vật nuôi như , ngựa, cừu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer filled the cratch with hay for the cows. (Người nông dân đổ đầy cỏ khô vào máng ăn cho những con .)
    • In the old stable, you can still see the wooden cratch. (Trong chuồng ngựa , bạn vẫn có thể thấy cái máng ăn bằng gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the cratch": đang ăn tại máng.
    • The horses were gathered at the cratch. (Những con ngựa đang tụ tậpmáng ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Manger (n): máng cỏ, từ đồng nghĩa thường dùng hơn, đặc biệt liên quan đến máng cỏ trong câu chuyện Giáng sinh.
  • Trough (n): máng, rãnh (có thể dùng cho thức ăn động vật hoặc nhiều mục đích khác như chứa nước).
Từ đồng nghĩa
  • Feed trough: máng thức ăn.
  • Manger: máng cỏ.
cratch

A farmer fills the cratch with fresh hay for the horses.

danh từ
  1. máng ăn (cho súc vật, đểngoài trời)