crash

/kræʃ/
danh từ
  1. vải thô (làm khăn lau...)
  2. tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)
  3. sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
  4. (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ
nội động từ
  1. rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống
  2. đâm sầm xuống, đâm sầm vào
    • the aeroplane crashed on the hillside
      chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi
    • the car crashed into the gate
      chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng
  3. (nghĩa bóng) phá sản
ngoại động từ
  1. phá tan tành, phá vụn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không giấy mời, lẻn vào không
    • to crash a party
      lẻn vào dự cuộc liên hoan không giấy mời
    • to crash the gate
      lẻn vào cửa không

Idioms

  • to crash in (on)
    tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crash"

crash
A computer crash can cause a sudden loss of work.