cravate

Học thuật
Thân thiện
cravate

Une femme porte une cravate élégante avec son costume.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • vạt: Một dải vải dài, thường được thắt dưới cổ áo sơ mi, là một phần của trang phục chính thức hoặc công sở cho nam giới.
    • Khăn quàng cổ (phụ nữ): Một loại khăn hoặc dải vải trang trí quàng quanh cổ.
    • Dải băng, dây buộc: Vật dụng hình dạng tương tự dùng để trang trí hoặc buộc, chẳng hạn như dải băng thắtđầu ngọn cờ.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã mua một chiếc vạt mới cho buổi phỏng vấn xin việc.)
  • ( ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ bằng lụa thanh lịch với áo sơ mi.)
  • (Những dải băng của lá cờ bay phấp phới trong gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Serrer la cravate à quelqu'un": (nghĩa bóng) gây áp lực, siết chặt ai đó.
    • Le directeur leur a serré la cravate pour qu'ils respectent les délais. (Giám đốc đã siết chặt họ để họ tuân thủ thời hạn.)
  • "Cravate de notaire": (từ ) chỉ một kiểu vạt rất rộng lỗi thời.
  • Trong thể thao (như judo, vật), "cravate" có thể chỉ một miếng đánh khóa cổ đối thủ.
Biến thể từ liên quan
  • Cravater (động từ): thắt vạt; (nghĩa bóng) đánh bại, khóa chặt.
    • Il sait cravater correctement. (Anh ấy biết cách thắt vạt đúng cách.)
    • Notre équipe de football s'est fait cravater. (Đội bóng của chúng tôi đã bị đánh bại.)
  • Nœud de cravate (cụm danh từ): nút thắt vạt.
  • Porte-cravate (danh từ giống đực): móc treo vạt.
Từ đồng nghĩa
  • Nœud papillon (danh từ giống đực): (một loại phụ kiện cổ khác).
  • Foulard (danh từ giống đực): khăn choàng, khăn quàng (thường nhẹ mềm hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être tiré à quatre épingles / être bien cravaté: ăn mặc chỉnh tề, bảnh bao.
    • Pour le mariage, il était bien cravaté. (Đám cưới, anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.)
  • Ça me fait une belle jambe / une belle cravate!: (thành ngữ mỉa mai) Thế thì có ích cho tôi chứ!/ Được lợi đâu!
    • Il a gagné au loto ? Ça me fait une belle cravate ! (Hắn trúng số à? Thế thì có ích cho tôi chứ!)
cravate

Une femme porte une cravate élégante avec son costume.

danh từ giống cái
  1. ca vát
  2. khăn quàng cổ (phụ nữ)
  3. băng thắt (đầu ngọn cờ...)
  4. (hàng hải) dây ôm
  5. (thể dục thể thao) miếng vặn cổ

Từ chứa "cravate"

Từ có nhắc đến "cravate"