Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet), )
Jump to user comments
  • (thường được theo sau bởi giới từ 'to') được ghi nhận công trạng cho, được cho là của
    • an invention credited to Edison
      một phát minh được cho là của Edison
Related search result for "credited"
Comments and discussion on the word "credited"