credited

Adjective
  1. (thường được theo sau bởi giới từ 'to') được ghi nhận công trạng cho, được cho của
    • an invention credited to Edison
      một phát minh được cho của Edison

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

credited
The discovery is credited to a dedicated team of researchers.