discredited

Học thuật
Thân thiện
discredited

A discredited politician sits alone on a park bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mất uy tín, mất tín nhiệm: Chỉ một người, một tổ chức, một ý tưởng hoặc một lý thuyết không còn được tin tưởng hoặc tôn trọng đã bị chứng minh sai trái, không đáng tin cậy hoặc liên quan đến hành vi xấu.
    • Bị mang tiếng xấu, bị vấy bẩn danh dự: Chỉ trạng thái danh tiếng bị tổn hại nghiêm trọng, thường do bê bối, thất bại hoặc bị phát hiện gian dối.
dụ sử dụng
  • (Học thuyết đó đã hoàn toàn mất uy tín trước những bằng chứng khoa học mới.)
  • (Ông ta trở thành một nhân vật bị mang tiếng xấu sau vụ bê bối tham nhũng.)
  • (Chính sách bị mất tín nhiệm cuối cùng đã bị chính phủ từ bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be discredited in the eyes of someone": bị mất uy tín trong mắt ai đó.
    • The company was discredited in the eyes of the public. (Công ty đã bị mất uy tín trong mắt công chúng.)
  • "thoroughly/completely discredited": hoàn toàn bị bác bỏ, mất uy tín.
    • His claims are now thoroughly discredited. (Những tuyên bố của anh ta giờ đã hoàn toàn bị bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Discredit (động từ): làm mất uy tín, bác bỏ, chứng minh sai.
    • New research discredits the old hypothesis. (Nghiên cứu mới bác bỏ giả thuyết .)
  • Discreditable (tính từ): đáng chê trách, làm mất danh dự.
    • He was dismissed for discreditable conduct. (Anh ta bị sa thải hành vi đáng chê trách.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgraced: bị mất thể diện, bị ô nhục.
  • Disreputable: danh tiếng xấu, đáng khinh.
  • Shamed: bị làm nhục, bị xấu hổ.
Từ trái nghĩa
  • Credible: đáng tin cậy.
  • Respected: được kính trọng.
  • Honored: được vinh danh, danh tiếng tốt.
discredited

A discredited politician sits alone on a park bench.

Adjective
  1. bị xấu hổ, nhục nhã
  2. bị mang tai mang tiếng, bị mang tiếng xấu, mất tín nhiệm, mất thể diện
    • a discredited politician
      một chính khách bị mang tai tiếng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự