discredited

Adjective
  1. bị xấu hổ, nhục nhã
  2. bị mang tai mang tiếng, bị mang tiếng xấu, mất tín nhiệm, mất thể diện
    • a discredited politician
      một chính khách bị mang tai tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

discredited
A discredited politician sits alone on a park bench.