crunch

/krʌntʃ/
danh từ
  1. sự nhai gặm; sự nghiền
  2. tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo
ngoại động từ ((cũng) scrunch)
  1. nhai, gặm
    • to crunch a bone
      gặm xương
  2. nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo
    • feet crunch the gravel
      chân giẫm lên sỏi kêu lạo xạo
nội động từ ((cũng) scrunch)
  1. kêu răng rắc, kêu lạo xạo
    • gravel crunched under the wheels of the car
      sỏi kêu lạo xạo dưới bánh xe
  2. (+ up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crunch"

Từ có nhắc đến "crunch"

crunch
The hiker heard the crunch of dry leaves under his boots.