mash

/mæʃ/
danh từ
  1. hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)
  2. (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc
  3. (nghĩa bóng) mớ hỗn độn
  4. (từ lóng) người được (ai) , người được (ai) phải lòng
ngoại động từ
  1. ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)
  2. nghiền, bóp nát
  3. (từ lóng) làm cho mình, làm cho phải lòng mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mash
The farmer feeds the pigs a warm mash from a large bucket.