mash

/mæʃ/
Học thuật
Thân thiện
mash

The farmer feeds the pigs a warm mash from a large bucket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hỗn hợp thức ăn nghiền nhừ: Chỉ hỗn hợp thức ăn đã được nghiền, bóp nát hoặc nấu chín nhừ, thường dùng cho người hoặc vật nuôi.
    • Hỗn hợp nghiền từ mạch nha nước nóng: Trong sản xuất bia, đây giai đoạn đầu tiên, nơi ngũ cốc nghiền được trộn với nước nóng để chuyển hóa tinh bột thành đường.
    • Một mớ hỗn độn: (Nghĩa bóng) Chỉ một thứ đó lộn xộn, không trật tự rõ ràng.
  2. Động từ:

    • Nghiền, bóp nát: Hành động dùng lực để làm nhỏ, làm nát hoặc làm nhuyễn một thứ đó.
    • Ngâm trộn (nguyên liệu): Trong chế biến thực phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi, chỉ việc trộn ngâm nguyên liệu, thường với nước nóng.
    • Tán tỉnh, ve vãn: (Từ lóng) Hành động nói chuyện hoặc cư xử một cách tình tứ, không nghiêm túc với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer prepared a warm mash for the pigs. (Người nông dân chuẩn bị một thứ cháo ấm cho lợn.)
    • The brewer checked the temperature of the mash. (Người nấu bia kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp nghiền.)
    • My room is a complete mash of clothes and books. (Phòng tôi một mớ hỗn độn toàn quần áo sách.)
  • Động từ:

    • Mash the bananas before adding them to the cake mix. (Hãy nghiền nát chuối trước khi thêm vào hỗn hợp bánh.)
    • You need to mash the grains with hot water to start the brewing process. (Bạn cần ngâm trộn hạt với nước nóng để bắt đầu quá trình nấu bia.)
    • He spent the whole party trying to mash with the new intern. (Anh ta dành cả bữa tiệc để cố gắng tán tỉnh thực tập sinh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a mash of something": Làm hỏng bét, làm thành một mớ hỗn độn.

    • I tried to fix the computer but I just made a mash of it. (Tôi đã cố sửa cái máy tính nhưng chỉ làm thành một mớ hỗn độn.)
  • "Mash-up" (Danh từ ghép): Một sản phẩm (thường âm nhạc hoặc video) được tạo ra bằng cách kết hợp các yếu tố từ hai hoặc nhiều nguồn khác nhau.

    • The DJ played an amazing mash-up of two popular songs. (DJ đã phát một bản mash-up tuyệt vời của hai bài hát nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mashed (Tính từ): Đã được nghiền nát.

    • Mashed potatoes are my favorite side dish. (Khoai tây nghiền món ăn kèm yêu thích của tôi.)
  • Masher (Danh từ): Dụng cụ để nghiền; (Từ lóng ) người đàn ông hay ve vãn phụ nữ.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hỗn hợp nghiền): Pulp, mush, paste.
  • Động từ (nghiền nát): Crush, smash, squash, pulp.
  • Động từ (tán tỉnh): Flirt, chat up, hit on.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mash up: Nghiền nát hoàn toàn; (trong âm nhạc) pha trộn, kết hợp.
    • The accident mashed up the front of the car. (Vụ tai nạn đã làm nát bét phần đầu xe.)
    • She loves to mash up different genres in her music. ( ấy thích pha trộn các thể loại khác nhau trong âm nhạc của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "All to mash": (Cổ) Bị nghiền nát hoàn toàn, bị phá hủy.
  • "Mash it": (Tiếng lóng, khuyến khích) Hãy làm điều đó thật tốt, hãy cố gắng hết sức.
    • You're going on stage now, go mash it! (Giờ em lên sân khấu đó, hãy thể hiện thật tốt đi!)
mash

The farmer feeds the pigs a warm mash from a large bucket.

danh từ
  1. hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)
  2. (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc
  3. (nghĩa bóng) mớ hỗn độn
  4. (từ lóng) người được (ai) , người được (ai) phải lòng
ngoại động từ
  1. ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)
  2. nghiền, bóp nát
  3. (từ lóng) làm cho mình, làm cho phải lòng mình