crush

/krʌʃ/
danh từ
  1. sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát
  2. đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau
  3. buổi hội họp đông đúc
  4. đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt
  5. sự nhàu, sự nát
  6. nước vắt (cam, chanh...)
  7. (từ lóng) sự phải lòng, sự
    • to have a crush on someone
      phải lòng ai, ai
  8. đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc)
ngoại động từ
  1. ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp
    • to crush grapes
      ép nho
  2. nhồi nhét, ấn, xô đẩy
    • to crush people into a hall
      nhồi nhét người vào phòng
  3. (nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan
    • to crush one's enemy
      tiêu diệt kẻ thù
    • hope is crush ed
      hy vọng bị tiêu tan
  4. nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...)
  5. uống cạn
    • to crush a drink of wine
      uống cạn cố rượu
nội động từ
  1. chen, chen chúc
  2. nhàu nát

Idioms

  • to crush down
    tán vụn
  • to crush out
    ép, vắt ra
  • to crush up
    nghiền nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crush
A student has a crush on her classmate.