crystalline

/'kristəlain/
Học thuật
Thân thiện
crystalline

The lake's crystalline water reveals colorful pebbles on the bottom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc tinh thể, kết tinh: Chỉ một chất các nguyên tử, phân tử hoặc ion được sắp xếp theo một trật tự hình học lặp lại rõ ràng xác định.
    • Trong suốt, trong như pha lê: Chỉ vật chất cho phép ánh sáng truyền qua một cách rõ ràng, sáng sủa không bị vẩn đục, giống như pha lê hoặc thủy tinh chất lượng cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Salt and sugar are crystalline solids. (Muối đường các chất rắn kết tinh.)
    • We swam in the crystalline blue water of the lagoon. (Chúng tôi bơi trong làn nước xanh trong vắt của đầm phá.)
    • The geologist studied the crystalline structure of the mineral under a microscope. (Nhà địa chất nghiên cứu cấu trúc tinh thể của khoáng vật dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crystalline clarity": Sự trong suốt/rõ ràng tuyệt đối, thường dùng theo nghĩa ẩn dụ.
    • Her argument was presented with crystalline clarity. (Lập luận của ấy được trình bày với sự rõ ràng tuyệt đối.)
  • "Crystalline perfection": Sự hoàn hảo, tinh khiết hoặc trật tự giống như cấu trúc tinh thể.
    • The diamond was cut with crystalline perfection. (Viên kim cương được cắt với độ hoàn hảo tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystal (danh từ): Tinh thể, pha lê.
    • These crystals formed naturally in the cave. (Những tinh thể này hình thành tự nhiên trong hang động.)
  • Crystallize (động từ): Kết tinh; (nghĩa bóng) trở nên rõ ràng hoặc cụ thể.
    • The idea began to crystallize in her mind. (Ý tưởng bắt đầu trở nên rõ ràng trong tâm trí ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Transparent (adj): Trong suốt, rõ ràng.
  • Clear (adj): Trong, .
  • Lucid (adj): Sáng sủa, dễ hiểu (thường dùng cho ngôn ngữ hoặc tư tưởng).
  • Pellucid (adj): Trong vắt, rất rõ ràng (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "crystalline")

Thành ngữ liên quan
  • Crystalline lens: (Giải phẫu học) Thể thủy tinh (một bộ phận trong mắt người động vật, hình dạng độ trong như một thấu kính).
    • The crystalline lens helps to focus light onto the retina. (Thể thủy tinh giúp hội tụ ánh sáng lên võng mạc.)
crystalline

The lake's crystalline water reveals colorful pebbles on the bottom.

tính từ
  1. kết tinh
  2. bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê

Idioms

  • crystalline lens
    (giải phẫu) thể thuỷ tinh (mắt)