culturati

Học thuật
Thân thiện
culturati

The culturati attended the opening night of the new art exhibition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hứng thú với văn hóa các hoạt động về văn hóa: Từ này dùng để chỉ những cá nhân sự quan tâm sâu sắc, kiến thức rộng thường xuyên tham gia vào các lĩnh vực văn hóa cao cấp như nghệ thuật thị giác, âm nhạc cổ điển, văn học, sân khấu, các sự kiện văn hóa tinh tế. Họ thường những người sành sỏi, am hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gallery opening was attended by the city's culturati. (Buổi khai mạc triển lãm được sự tham dự của giới mộ điệu văn hóa trong thành phố.)
    • She is considered one of the leading culturati, always seen at opera premieres and literary festivals. ( ấy được coi một trong những người thuộc giới văn hóa hàng đầu, luôn xuất hiện tại các buổi ra mắt opera các lễ hội văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái trang trọng đôi khi có thể hàm ý một chút mỉa mai hoặc phê phán khi nói về một nhóm người tự coi mình tinh hoa văn hóa.
    • The article satirized the pretensions of the local culturati. (Bài báo châm biếm những vẻ ta đây của giới văn hóa địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cultural aficionado: Người đam mê, sành sỏi về văn hóa.
  • Intellectual: Trí thức.
  • Connoisseur: Nhà sành sỏi, chuyên gia thưởng thức (thường dùng cho nghệ thuật, ẩm thực).
  • Literati: Văn nhân, giới văn chương (tập trung vào văn học).
Từ đồng nghĩa
  • Arts enthusiasts: Những người đam mê nghệ thuật.
  • The culturally literate: Những người am hiểu văn hóa.
  • Patrons of the arts: Những nhà bảo trợ nghệ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'culturati')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'culturati')

culturati

The culturati attended the opening night of the new art exhibition.

Noun
  1. người hứng thú với văn hóa các hoạt động về văn hóa