cumulate

/'kju:mjulit/
Học thuật
Thân thiện
cumulate

Journals cumulate in stacks on the office floor.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tích lũy, chất đống, dồn lại: Chỉ hành động thu thập hoặc tập hợp nhiều thứ lại với nhau theo thời gian, tạo thành một khối lượng hoặc số lượng lớn hơn.
    • Tích tụ, chồng chất: Diễn tả việc một cái đó (như công việc, giấy tờ, kiến thức) dần dần tăng lên về số lượng hoặc mức độ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Over the years, he has cumulated a vast collection of rare books. (Qua nhiều năm, anh ấy đã tích lũy được một bộ sưu tập sách quý hiếm đồ sộ.)
    • Dust tends to cumulate in corners if you don't clean regularly. (Bụi xu hướng tích tụcác góc nếu bạn không dọn dẹp thường xuyên.)
    • The data cumulated from the experiment will be analyzed next week. (Dữ liệu tích lũy được từ thí nghiệm sẽ được phân tích vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc chính thức: "Cumulate" thường được sử dụng trong các văn bản học thuật, khoa học, kinh tế để nói về việc tích lũy kiến thức, dữ liệu, vốn, hoặc bằng chứng.
    • The study aims to cumulate evidence on the effects of climate change. (Nghiên cứu nhằm mục đích tích lũy bằng chứng về tác động của biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cumulative (tính từ): tính chất tích lũy, dồn dần.
    • The cumulative effect of small daily exercises is significant. (Hiệu quả tích lũy của những bài tập nhỏ hàng ngày rất đáng kể.)
  • Cumulation (danh từ): sự tích lũy, đống chất chứa.
    • The cumulation of wealth was his primary goal. (Sự tích lũy của cải mục tiêu chính của ông ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Accumulate: tích lũy, thu góp (nghĩa gần như tương đương phổ biến hơn).
  • Amass: tích trữ, chất đống (thường với số lượng rất lớn).
  • Gather: thu thập, tập hợp.
  • Collect: sưu tầm, thu thập.
Từ trái nghĩa
  • Disperse: phân tán, giải tán.
  • Dissipate: tiêu tan, phân tán.
  • Scatter: rải rác, phân tán.
cumulate

Journals cumulate in stacks on the office floor.

tính từ
  1. chất chứa, dồn lại
động từ
  1. chất chứa, dồn lại, tích luỹ

Từ chứa "cumulate"

Từ có nhắc đến "cumulate"