accumulate

/ə'kju:mjuleit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tích lũy, thu thập dần dần: Chỉ hành động thu gom, góp nhặt một thứ đó (như tiền bạc, kinh nghiệm, đồ vật) thành một lượng lớn hơn theo thời gian.
    • Chất đống, chồng chất: Chỉ việc các vật thể dồn lại, tập trung lại một chỗ với số lượng ngày càng tăng, thường một cách thụ động.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy muốn tích lũy đủ tiền tiết kiệm để mua một ngôi nhà.)
  • (Qua nhiều năm, ấy đã tích lũy được một bộ sưu tập sách quý hiếm đồ sộ.)
  • (Bụi xu hướng chất đốngcác góc nếu bạn không dọn dẹp thường xuyên.)
  • (Những bằng chứng được cảnh sát thu thập rất thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to accumulate capital": tích lũy vốn, tư bản.
    • The company's primary goal is to accumulate capital for future expansion. (Mục tiêu chính của công ty tích lũy vốn để mở rộng trong tương lai.)
  • "to accumulate interest": (tiền lãi) được cộng dồn, sinh lãi kép.
    • If you leave your money in the savings account, it will accumulate interest over time. (Nếu bạn để tiền trong tài khoản tiết kiệm, sẽ sinh lãi kép theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Accumulation (danh từ): sự tích lũy, đống tích tụ.
    • The accumulation of wealth requires discipline. (Sự tích lũy của cải đòi hỏi tính kỷ luật.)
  • Accumulative (tính từ): tính chất tích lũy, dồn lại.
    • The accumulative effect of small daily efforts can lead to great success. (Hiệu quả tích lũy từ những nỗ lực nhỏ hàng ngày có thể dẫn đến thành công lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gather: thu thập, tụ tập (nhấn mạnh việc tập hợp lại từ nhiều nơi).
  • Amass: tích trữ, chất đống (thường với số lượng rất lớn, có thể hàm ý tham lam).
  • Collect: sưu tầm, thu gom (nhấn mạnh sự chọn lọc hoặc theo sở thích).
  • Pile up: chất đống lên (nhấn mạnh hình ảnh vật của một đống hỗn độn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "accumulate" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ này hoặc các từ đồng nghĩa.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "accumulate".)

động từ
  1. chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
    • to accumulate capital
      tích luỹ vốn
    • to accumulate good experience
      tích luỹ những kinh nghiệm hay
    • garbage accumulated
      rác rưởi chất đống lên
  2. làm giàu, tích của
  3. thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

Từ chứa "accumulate"

Từ có nhắc đến "accumulate"