gather

/'gæðə/
ngoại động từ
  1. tập hợp, tụ họp lại
    • to gather a crowd round
      tập hợp một đám đông quanh mình
  2. hái, lượm, thu thập
    • to gather flowers
      hái hoa
    • to gather information
      lượm tin tức
    • to gather experience
      thu thập kinh nghiệm
  3. lấy, lấy lại
    • to gather breath
      lấy hơi
    • to gather strength
      lấy lại sức
  4. chun, nhăn
    • to gather a coat at the waist
      chun áothắt lưng
    • to gather the brows
      nhăn mày
  5. hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
    • I can't gather nothing from his speech
      tôi chẳng hiểu hắn ta nói
nội động từ
  1. tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
    • a crowd gathered round him
      một đám đông tụ họp quanh anh ta
    • the clouds are gathering
      mây đang kéo đến
  2. to ra, phóng đại, tăng lên
    • the rumour gathered as it spread
      tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
  3. (y học) mưng mủ (nhọt)

Idioms

  • to gather up
    nhặt (cái ) lên
  • to be gathered to one's fathers
    chết, về chầu tổ
  • rolling stone gathers no moss
    lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

gather
The children gather colorful autumn leaves in the park.