curiosité

danh từ giống cái
  1. tính ham biết
  2. tính tò mò, tính thóc mách
  3. điều lạ lùng, điều kỳ dị
  4. (số nhiều) đồ lạ, đồ hiếm
  5. (từ , nghĩa ) sự chăm chú
  6. (từ , nghĩa ) tính thích thu thập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "curiosité"

curiosité
Un enfant observe un escargot avec curiosité.