curée

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Săn bắn) Thịt mồi cho chó; sự cho chó ăn thịt mồi; lúc cho chó ăn thịt mồi: Trong ngữ cảnh săn bắn truyền thống, đâyphần thịt của con mồi được ném cho đàn chó săn sau khi con thú bị hạ.
    • (Nghĩa bóng) Sự đổ , sự tranh giành một cách tham lam: Dùng để miêu tả một cuộc tranh giành, cạnh tranh khốc liệt đầy tham vọng, thường là vì lợi ích, danh vị hoặc quyền lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Après la chasse, le piqueur supervise la curée. (Sau cuộc săn, người điều khiển chó săn giám sát việc cho chó ăn thịt mồi.)
    • À l'annonce de sa démission, ce fut la curée pour son poste. (Khi thông báo ông ấy từ chức, đã có một cuộc đổ tranh giành vị trí của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âpre à la curée": Rất hám lợi, rất tham lam trong việc tranh giành.

    • Ce politicien est âpre à la curée. (Chính trị gia này rất hám lợi danh vị.)
  • "La curée des biens": Sự tranh giành tài sản.

    • La curée des biens de l'entreprise a commencé après sa faillite. (Cuộc tranh giành tài sản của công ty đã bắt đầu sau khi phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Curer (động từ): Làm sạch, nạo (ví dụ: nạo một cái rỗng).
  • Curé (danh từ giống đực): Linh mục chính xứ.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa bóng) Mêlée: Cuộc hỗn chiến, cuộc tranh giành lộn xộn.
  • (Nghĩa bóng) Course: Cuộc chạy đua, sự tranh giành.
  • (Nghĩa bóng) Bataille: Trận chiến, cuộc tranh giành.
Thành ngữ liên quan
  • C'est la curée!: Đómột cuộc tranh giành khốc liệt!
    • Quand les prix baissent, c'est la curée parmi les clients. (Khi giá giảm, đómột cuộc tranh giành giữa các khách hàng.)
danh từ giống cái
  1. (săn bắn) thịt mồi cho chó; sự cho chó ăn thịt mồi; lúc cho chó ăn thịt mồi
  2. (nghĩa bóng) sự đổ (giành danh vị...)
    • âpre à la curée
      rất hám lợi danh
    • Curer, curé