curie

danh từ giống cái
  1. triều chính Tòa thánh
  2. (sử học) curi (đơn vị phân chia thị tộc La )
  3. (sử học) viện nguyên lão
danh từ giống đực
  1. (vậthọc) curi (đơn vị phóng xạ)
    • Curry

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

curie
Le scientifique mesure la radioactivité en curies.