cuire

ngoại động từ
  1. nấu
    • Cuire de la viande
      nấu thịt
  2. nung (gạch, vôi)
    • dur à cuire
      (thân mật) chịu đựng giỏi
    • Cuir
nội động từ
  1. nấu
    • Cuire à gros bouillon
      nấu sôi sùng sục
  2. chín
    • Légumes qui cuisent mal
      rau luộc chưa chín
  3. (nghĩa bóng) đau rát (như bị bỏng)
    • Les yeux me cuisent
      mắt tôi đau rát
  4. nóng qúa
    • On cuit ici
      đây nóng quá
    • cuire dans son jus
      (thân mật) nóng quá
    • être cuit
      (thân mật) bị thua, thất bại
    • il vous en cuira
      anh sẽ bị rầy rà về việc đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "cuire"