carre

danh từ giống cái
  1. bề dày (của vật giẹp)
    • La carre d'une planche
      bề dày tấm ván
  2. góc; cạnh
    • Les carres d'un miroir
      cạnh tấm gương
    • Car, quart

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "carre"

carre
La carre de la planche est bien visible.