cutty

/'kʌti/
tính từ
  1. cộc, cụt, ngắn ngủn
danh từ
  1. ống điếu ngắn, tẩu ngắn
  2. (thông tục) người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cutty"

cutty
A man smokes a cutty pipe while reading a book.