cylindre

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình trụ
  2. (cơ học) xilanh
  3. (kỹ thuật) trục cán
  4. trục lăn (để lăn đường)
  5. trụ, ống; trục
    • Cylindres urinaires
      (y học) trụ niệu
    • Cylindre central
      (thực vật học) trụ giữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cylindre"

Từ có nhắc đến "cylindre"

cylindre
Un enfant fait rouler un cylindre en bois sur le sol.