trụ

  1. pile (d'un pont); étai (de mine); colonne; pilier.
  2. (math.) cylindre
  3. (bot.) stèle.
  4. tenir et rester; tenir.
    • Quân ta trụ lại ba ngày trong đồn
      nos troupes tenaient trois jours dans le poste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trụ"

trụ
Cây cầu có ba trụ vững chắc.