cán

Học thuật
Thân thiện
cán

Cô ấy cầm chắc cán dao để thái rau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận dùng để cầm, nắm của một số dụng cụ, thường hình tròn dài: Phần được gắn vào lưỡi, đầu hoặc thân công cụ để tay cầm vào khi sử dụng.
    • Phần thân dài, cứng của một số vật: Có thể chỉ phần thân dài của một vật thể như cây cờ, cây giáo.
  2. Động từ:

    • Lăn, ép cho vật liệu trở nên mỏng, phẳng hoặc nát ra: Hành động dùng lực lăn qua lại hoặc ép xuống để thay đổi hình dạng, độ dày của vật liệu như bột, kim loại.
    • (Tàu, xe) đè lên, nghiến qua người hoặc vật: Hành động của phương tiện giao thông đè trực tiếp lên một vật thể hoặc sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cán dao này bị gãy rồi. (Phần tay cầm của con dao này đã bị gãy.)
    • Anh ấy giương cao cán cờ trong lễ diễu hành. (Anh ấy giương cao phần thân dài của cờ trong lễ diễu hành.)
  • Động từ:

    • Người thợ đang cán mỏng miếng thép. (Người thợ đang dùng máy ép miếng thép cho mỏng ra.)
    • Chiếc xe tải đã không may cán phải con chó. (Chiếc xe tải đã không may đè lên con chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắm đằng cán" (thành ngữ): nắm phần chắc chắn, phần thuận lợi; hiểu biết rõ ràng, tường tận về một vấn đề.

    • Anh ta đã nắm đằng cán vụ việc này. (Anh ta đã hiểu nắm chắc vụ việc này.)
  • "dốt đặc cán mai" (thành ngữ): chỉ người rất dốt, không biết .

    • Hắn ta chẳng hiểu , đúng dốt đặc cán mai. (Hắn ta chẳng hiểu , đúng người rất ngu dốt.)
  • "ngay cán tàn": rất thẳng, không cong queo (thường dùng để miêu tả dáng đứng).

    • Anh lính đứng ngay cán tàn. (Người lính đứng rất thẳng.)
Biến thể từ liên quan
  • Cán bộ (danh từ): người làm công tác quản lý, phụ trách trong một cơ quan, tổ chức. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, không phải nghĩa trực tiếp của từ "cán").
  • Cán cân (danh từ): đòn cân; thường dùng trong cụm "cán cân quyền lực" để chỉ sự cân bằng lực lượng.
  • Cánh (danh từ): bộ phận của chim, côn trùng để bay; phần mở rộng hai bên của một vật; phe phái. (Đây một từ đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chuôi, tay cầm, cán cầm.
  • Động từ (nghĩa lăn, ép): Lăn, ép, cán mỏng, dát mỏng.
Các cụm từ liên quan
  • Cán bông: hành động dùng máy tách hạt bông ra khỏi .
  • Cán sợi: hành động lăn bột thành những tấm mỏng để cắt thành sợi .
  • Tra lưỡi cuốc vào cán: hành động lắp phần lưỡi kim loại của cái cuốc vào phần tay cầm bằng gỗ.
cán

Cô ấy cầm chắc cán dao để thái rau.

  1. 1 dt. Bộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài: cán dao cán cờ nắm đằng cán (tng.).
  2. 2 đgt. 1. Lăn cho đều, cho phẳng, cho mỏng hoặc nát vụn: cán đỗ xanh cán sợi. 2. Dùng áp lực để gia công kim loại bằng cách đặt vật liệu giữa những trục quay của máy cán để làm giảm kích thước mặt cắt ngang của thỏi cán tạo cho một hình dáng nhất định. 3. (Tàu, xe) đè lên người hoặc động vật: bị xe cán không may bị tàu cán chết.