cúc

Học thuật
Thân thiện
cúc

Hoa cúc nở vàng rực trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), thường hoa nhỏ mọc thành cụm trên một đế chung, trông giống như một bông hoa lớn: Chỉ một loại thực vật hoa, phổ biến ở Việt Nam nhiều nơi trên thế giới.
    • (Khẩu ngữ) Khuy, cúc áo: Vật nhỏ, tròn, dùng để cài hoặc đính trên quần áo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):

    • Vườn nhà trồng rất nhiều loại cúc vàng cúc trắng.
    • Hoa cúc thường nở rộ vào mùa thu.
  • Danh từ (nghĩa khuy áo):

    • Chiếc áo dài này cúc được tết bằng vải rất cầu kỳ.
    • làm rơi một chiếc cúc trên đường đi học về.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúc vạn thọ": Một loài cúc phổ biến, thường được trồng làm cảnh hoặc dùng trong một số nghi lễ.

    • Dịp Tết, nhiều nhà trồng cúc vạn thọ trước cửa.
  • "cúc áo": Từ ghép chỉ vật dùng để cài áo, làm cho nghĩa "khuy" rõ ràng hơn.

    • ấy tháo cúc áo khoác ra khi bước vào trong nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Hoa cúc (danh từ): Cụm từ thông dụng để chỉ bông hoa của cây cúc.

    • Lọ hoa trên bàn cắm một hoa cúc tươi.
  • Cúc họa mi (danh từ): Một loài cúc nhỏ, hoa màu trắng, nhụy vàng, thường nở vào cuối thu.

    • Những cánh đồng cúc họa mi trắng muốt vào tháng mười một.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa thực vật: Hoa cúc, bách nhật (một số loài cúc cụ thể).
  • Đối với nghĩa khuy áo: Khuy, nút.
Các cụm từ liên quan
  • Gài cúc: Hành động cài khuy áo vào khuyết.

    • Mẹ giúp em gài cúc áo khoác.
  • Đính cúc: Hành động may, gắn chiếc cúc áo vào vải.

    • Chiếc áo này bị đứt chỉ, cần phải đính cúc lại.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cúc" một cách độc lập. Các thành ngữ thường sử dụng từ ghép như "cúc áo" hoặc tên các loài cúc cụ thể.
cúc

Hoa cúc nở vàng rực trong vườn.

  1. 1 d. Cây gồm nhiều loài khác nhau, các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa.
  2. 2 d. x. khuy.