cặc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Dương vật: Từ lóng thô tục dùng để chỉ bộ phận sinh dục nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta bị đaucặc. (Anh ấy bị đaudương vật.)
    • Từ đó rất thô tục, đừng dùng từ "cặc" trong cuộc trò chuyện trang trọng. (Từ đó rất tục, đừng sử dụng từ "cặc" trong các cuộc nói chuyện lịch sự.)
Lưu ý khi sử dụng
  • Đây một từ thông tục, tính chất rất thô tục khiếm nhã.
  • Chỉ nên hiểu nghĩa của từ này, không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường, đặc biệt trong các ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc với người lạ.
  • Việc sử dụng từ này có thể bị coi xúc phạm hoặc thiếu văn hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Của quý (danh từ): Cách nói giảm nói tránh, lịch sự hơn để chỉ dương vật.
  • Bộ phận sinh dục nam (danh từ): Cách nói trang trọng, mang tính chất y học hoặc khoa học.
Từ đồng nghĩa (thông tục)
  • Buồi (danh từ): Từ lóng thô tục khác có nghĩa tương tự.
  • Củ (danh từ): Một từ lóng khác.
Thành ngữ liên quan (thông tục)
  • Chơi cặc: Cụm từ rất thô tục, thường dùng để chửi bới hoặc tỏ thái độ khinh miệt, coi thường.
    • chẳng biết làm ngoài việc chơi cặc cả ngày. (Hắn ta chẳng biết làm ngoài việcdụng cả ngày.)
  1. d. (thgt.). Dương vật.